lập thu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lập thu (Danh từ)

Tên gọi của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, tương ứng với ngày 7, 8 hoặc 9 tháng Tám dương lịch, đánh dấu sự bắt đầu của mùa thu.

Ví dụ (2)
  • 1."Lập thu thường diễn ra vào đầu tháng Tám hàng năm."
  • 2."Người dân thường tổ chức nhiều hoạt động trong mùa thu bắt đầu từ Lập thu."

Lưu ý khi sử dụng "lập thu"

Lưu ý về danh từ

"lập thu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lập thu"

lập thu là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, tương ứng với ngày 7, 8 hoặc 9 tháng Tám dương lịch, đánh dấu sự bắt đầu của mùa thu. Ví dụ: "Lập thu thường diễn ra vào đầu tháng Tám hàng năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này