lập phương

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lập phương (Danh từ)

Kết quả của phép nhân một số hay biểu thức với chính nó ba lần.

Ví dụ (3)
  • 1."8 là lập phương của 2."
  • 2."27 là lập phương của 3."
  • 3."64 là lập phương của 4."
2
Động từ

Nghĩa 2: lập phương (Động từ)

Thực hiện phép nhân một số hay biểu thức với chính nó ba lần.

Ví dụ (2)
  • 1."Để tìm lập phương của 5, bạn cần lập phương 5."
  • 2."Cô giáo yêu cầu học sinh lập phương của các số từ 1 đến 10."

Lưu ý khi sử dụng "lập phương"

Lưu ý về động từ

"lập phương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lập phương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lập phương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lập phương"

lập phương là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Kết quả của phép nhân một số hay biểu thức với chính nó ba lần. Ví dụ: "8 là lập phương của 2."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này