lập pháp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lập pháp (Động từ)

Hành động tạo ra và quy định các đạo luật.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơ quan lập pháp có trách nhiệm thông qua các luật mới."
  • 2."Quốc hội là cơ quan lập pháp của đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "lập pháp"

Lưu ý về động từ

"lập pháp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lập pháp"

lập pháp là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra và quy định các đạo luật. Ví dụ: "Cơ quan lập pháp có trách nhiệm thông qua các luật mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này