lập pháp
Định nghĩa
Nghĩa 1: lập pháp (Động từ)
Hành động tạo ra và quy định các đạo luật.
- 1."Cơ quan lập pháp có trách nhiệm thông qua các luật mới."
- 2."Quốc hội là cơ quan lập pháp của đất nước."
Lưu ý khi sử dụng "lập pháp"
Lưu ý về động từ
"lập pháp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lập pháp"
lập pháp là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra và quy định các đạo luật. Ví dụ: "Cơ quan lập pháp có trách nhiệm thông qua các luật mới."
Từ liên quan
lập mưu
Sắp xếp, tổ chức một kế hoạch nào đó với mục đích đạt được một lợi ích hoặc kết quả nhất định, thường liên quan đến việc lừa dối hoặc che giấu.
lập nghiêm
Hành động giữ tư thế đứng thẳng, thể hiện sự nghiêm túc hoặc trang trọng.
lập nghiệp
Hành động bắt đầu và phát triển sự nghiệp, thường có liên quan đến việc tự lập hoặc khởi nghiệp.
lập phương
Kết quả của phép nhân một số hay biểu thức với chính nó ba lần.
lập thu
Tên gọi của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, tương ứng với ngày 7, 8 hoặc 9 tháng Tám dương lịch, đánh dấu sự bắt đầu của mùa thu.
lập thân
Tạo dựng cuộc sống và sự nghiệp riêng cho bản thân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.