lánh mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lánh mặt (Động từ)

Trốn tránh, không muốn gặp mặt ai đó hoặc không muốn xuất hiện ở một nơi nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi có khách đến chơi, nó thường lánh mặt ra ngoài để không phải tiếp chuyện."
  • 2."Cô ấy đã lánh mặt khỏi buổi tiệc vì không muốn gặp người cũ."
  • 3."Tại sao bạn lại lánh mặt khi thấy tôi ở siêu thị vậy?"
2
Động từ

Nghĩa 2: lánh mặt (Động từ)

Vắng mặt mà không có lý do rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay bản báo cáo phải nộp, nhưng anh ấy lại lánh mặt không đến công ty."
  • 2."Suốt tuần qua, chị ấy lánh mặt, không ai biết lý do vì sao."
  • 3."Mọi người đang lo lắng vì bạn học của chúng ta đã lánh mặt mấy ngày nay."

Lưu ý khi sử dụng "lánh mặt"

Lưu ý về động từ

"lánh mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lánh mặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lánh mặt"

lánh mặt là động từ trong tiếng Việt. Trốn tránh, không muốn gặp mặt ai đó hoặc không muốn xuất hiện ở một nơi nào đó. Ví dụ: "Khi có khách đến chơi, nó thường lánh mặt ra ngoài để không phải tiếp chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này