lánh lót
Định nghĩa
Nghĩa 1: lánh lót (Tính từ)
Diễn tả sự nhẹ nhàng, thảnh thơi, không bị áp lực hay ràng buộc.
- 1."Cuộc sống ở đây thật lánh lót, tôi cảm thấy thoải mái khi nghỉ ngơi."
- 2."Sau một tuần làm việc căng thẳng, tôi mong có những ngày lánh lót bên gia đình."
- 3."Nơi tôi sống rất lánh lót, yên tĩnh và dễ chịu."
Nghĩa 2: lánh lót (Động từ)
Hành động tránh né, không muốn bị dính líu đến điều gì đó.
- 1."Tôi đã lánh lót khỏi cuộc tranh cãi giữa bạn bè."
- 2."Cô ấy luôn lánh lót khi có ai đó nói về vấn đề nhạy cảm."
- 3."Chúng ta nên lánh lót khi thấy có sự căng thẳng trong nhóm."
Lưu ý khi sử dụng "lánh lót"
Lưu ý về động từ
"lánh lót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"lánh lót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "lánh lót" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lánh lót"
lánh lót là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự nhẹ nhàng, thảnh thơi, không bị áp lực hay ràng buộc. Ví dụ: "Cuộc sống ở đây thật lánh lót, tôi cảm thấy thoải mái khi nghỉ ngơi."
Từ liên quan
láng giềng
Người hoặc gia đình sống gần bên cạnh, trong cùng một khu vực hoặc địa phương.
láng máng
Chỉ sự nhận thức hoặc tiếp thu không đầy đủ, rõ ràng, chỉ nhớ được một phần hoặc một mẩu rời rạc.
lánh
Tránh xa hoặc rời khỏi một nơi để không phải gặp người hay điều gì đó mà mình không thích.
lánh mặt
Trốn tránh, không muốn gặp mặt ai đó hoặc không muốn xuất hiện ở một nơi nào đó.
lánh né
Tránh né để không phải đối diện với những tình huống không mong muốn.
lánh nạn
Trốn khỏi một nơi nào đó để tìm sự an toàn, thường là do chiến tranh, thiên tai hoặc sự đe dọa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.