lánh lót

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lánh lót (Tính từ)

Diễn tả sự nhẹ nhàng, thảnh thơi, không bị áp lực hay ràng buộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống ở đây thật lánh lót, tôi cảm thấy thoải mái khi nghỉ ngơi."
  • 2."Sau một tuần làm việc căng thẳng, tôi mong có những ngày lánh lót bên gia đình."
  • 3."Nơi tôi sống rất lánh lót, yên tĩnh và dễ chịu."
2
Động từ

Nghĩa 2: lánh lót (Động từ)

Hành động tránh né, không muốn bị dính líu đến điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã lánh lót khỏi cuộc tranh cãi giữa bạn bè."
  • 2."Cô ấy luôn lánh lót khi có ai đó nói về vấn đề nhạy cảm."
  • 3."Chúng ta nên lánh lót khi thấy có sự căng thẳng trong nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "lánh lót"

Lưu ý về động từ

"lánh lót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lánh lót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lánh lót" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lánh lót"

lánh lót là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự nhẹ nhàng, thảnh thơi, không bị áp lực hay ràng buộc. Ví dụ: "Cuộc sống ở đây thật lánh lót, tôi cảm thấy thoải mái khi nghỉ ngơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này