láng máng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: láng máng (Tính từ)

Chỉ sự nhận thức hoặc tiếp thu không đầy đủ, rõ ràng, chỉ nhớ được một phần hoặc một mẩu rời rạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhớ láng máng được mấy câu thơ."
  • 2."Nghe láng máng những điều người khác nói."
  • 3."Tôi chỉ có thể nhớ láng máng về sự kiện hôm đó."

Lưu ý khi sử dụng "láng máng"

Lưu ý về tính từ

"láng máng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "láng máng"

láng máng là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự nhận thức hoặc tiếp thu không đầy đủ, rõ ràng, chỉ nhớ được một phần hoặc một mẩu rời rạc. Ví dụ: "Nhớ láng máng được mấy câu thơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này