lánh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lánh (Động từ)

Tránh xa hoặc rời khỏi một nơi để không phải gặp người hay điều gì đó mà mình không thích.

Ví dụ (3)
  • 1."Lánh mình đi nơi khác để tìm sự yên tĩnh."
  • 2."Gia đình quyết định lánh khỏi thành phố vào cuối tuần."
  • 3.""Nàng từ lánh gót vườn hoa, Dường gần rừng tía, dường xa bụi hồng.""

Lưu ý khi sử dụng "lánh"

Lưu ý về động từ

"lánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lánh"

lánh là động từ trong tiếng Việt. Tránh xa hoặc rời khỏi một nơi để không phải gặp người hay điều gì đó mà mình không thích. Ví dụ: "Lánh mình đi nơi khác để tìm sự yên tĩnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này