lãnh chúa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lãnh chúa (Danh từ)

Danh xưng chỉ vị chúa phong kiến cai quản một vùng lãnh thổ ở châu Âu trong thời Trung Cổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thời Trung Cổ, các lãnh chúa thường có quyền lực rất lớn ở địa phương."
  • 2."Một trong những lãnh chúa nổi tiếng là William the Conqueror."

Lưu ý khi sử dụng "lãnh chúa"

Lưu ý về danh từ

"lãnh chúa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lãnh chúa"

lãnh chúa là danh từ trong tiếng Việt. Danh xưng chỉ vị chúa phong kiến cai quản một vùng lãnh thổ ở châu Âu trong thời Trung Cổ. Ví dụ: "Trong thời Trung Cổ, các lãnh chúa thường có quyền lực rất lớn ở địa phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này