lãnh binh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lãnh binh (Danh từ)

Chức quan võ thời phong kiến, có nhiệm vụ trông coi quân lính trong một tỉnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy từng giữ chức lãnh binh trong triều đại trước."
  • 2."Lãnh binh có quyền chỉ huy và điều động quân đội tại địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "lãnh binh"

Lưu ý về danh từ

"lãnh binh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lãnh binh"

lãnh binh là danh từ trong tiếng Việt. Chức quan võ thời phong kiến, có nhiệm vụ trông coi quân lính trong một tỉnh. Ví dụ: "Ông ấy từng giữ chức lãnh binh trong triều đại trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này