lãnh cảm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lãnh cảm (Tính từ)

Thiếu cảm giác hứng thú, nhất là trong bối cảnh quan hệ tình dục.

Ví dụ (3)
  • 1."Chứng lãnh cảm có thể ảnh hưởng đến mối quan hệ vợ chồng."
  • 2."Anh ấy đã bị lãnh cảm một thời gian dài."
  • 3."Lãnh cảm là một vấn đề cần được thảo luận và chăm sóc trong các mối quan hệ."

Lưu ý khi sử dụng "lãnh cảm"

Lưu ý về tính từ

"lãnh cảm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lãnh cảm"

lãnh cảm là tính từ trong tiếng Việt. Thiếu cảm giác hứng thú, nhất là trong bối cảnh quan hệ tình dục. Ví dụ: "Chứng lãnh cảm có thể ảnh hưởng đến mối quan hệ vợ chồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này