lãnh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lãnh (Danh từ)

Từ địa phương chỉ một vùng đất có điều kiện khí hậu nhất định.

Ví dụ (1)
  • 1."Trong vùng lãnh này, cây cối phát triển rất tốt."
2
Động từ

Nghĩa 2: lãnh (Động từ)

Từ địa phương dùng để chỉ hành động lãnh đạo hoặc quản lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy lãnh đạo công ty suốt 20 năm."
  • 2."Chúng tôi cần một người có khả năng lãnh đạo tốt."

Lưu ý khi sử dụng "lãnh"

Lưu ý về động từ

"lãnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lãnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lãnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lãnh"

lãnh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ một vùng đất có điều kiện khí hậu nhất định. Ví dụ: "Trong vùng lãnh này, cây cối phát triển rất tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này