láng coóng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: láng coóng (Tính từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Chỉ vật gì đó có bề mặt bóng, láng, trông như mới tinh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe máy láng coóng."
  • 2."Cái bàn mới sơn trông thật láng coóng."
  • 3."Chiếc giày trắng láng coóng của cô ấy thật nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "láng coóng"

Lưu ý về tính từ

"láng coóng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "láng coóng"

láng coóng là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) Chỉ vật gì đó có bề mặt bóng, láng, trông như mới tinh. Ví dụ: "Chiếc xe máy láng coóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này