lẵng nhẵng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lẵng nhẵng (Tính từ)

Ở trong trạng thái không chịu rời ra, dứt ra, khiến cho việc gì đó bị vướng víu mãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Lẵng nhẵng chạy theo sau."
  • 2."Con mèo lẵng nhẵng không chịu rời khỏi chân tôi."
  • 3."Cô ấy lẵng nhẵng bám theo bạn bè suốt cuộc dạo chơi."

Lưu ý khi sử dụng "lẵng nhẵng"

Lưu ý về tính từ

"lẵng nhẵng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lẵng nhẵng"

lẵng nhẵng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái không chịu rời ra, dứt ra, khiến cho việc gì đó bị vướng víu mãi. Ví dụ: "Lẵng nhẵng chạy theo sau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này