lẳng lặng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: lẳng lặng (Phụ từ)

Cách làm một việc gì đó một cách lặng lẽ, không phát ra âm thanh.

Ví dụ (4)
  • 1."Lẳng lặng bỏ đi."
  • 2."Lẳng lặng ngồi suy nghĩ."
  • 3."Cô ấy lẳng lặng quan sát mọi người xung quanh."
  • 4."Họ lẳng lặng giúp đỡ nhau trong lúc khó khăn."

Câu hỏi thường gặp về "lẳng lặng"

lẳng lặng là phụ từ trong tiếng Việt. Cách làm một việc gì đó một cách lặng lẽ, không phát ra âm thanh. Ví dụ: "Lẳng lặng bỏ đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này