lặn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lặn (Động từ)

(Mặt trời, mặt trăng) bị khuất đi phía dưới đường chân trời.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt trời lặn xuống chân trời, để lại bầu trời rực rỡ sắc màu."
  • 2."Mặt trăng lặn vào đêm khuya, để lại bóng tối bao trùm."
  • 3.""Trải bao thỏ lặn, ác tà, Ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm!""

Lưu ý khi sử dụng "lặn"

Lưu ý về động từ

"lặn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lặn"

lặn là động từ trong tiếng Việt. (Mặt trời, mặt trăng) bị khuất đi phía dưới đường chân trời. Ví dụ: "Mặt trời lặn xuống chân trời, để lại bầu trời rực rỡ sắc màu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này