lẳng nhẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lẳng nhẳng (Tính từ)

Mô tả trạng thái âm thanh kéo dài, lặp đi lặp lại hoặc không ngừng, thường khiến người nghe cảm thấy chán nản.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh lẳng nhẳng của tiếng chuông làm tôi không thể tập trung."
  • 2."Những lời phàn nàn lẳng nhẳng của cô ấy khiến mọi người cảm thấy mệt mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "lẳng nhẳng"

Lưu ý về tính từ

"lẳng nhẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lẳng nhẳng"

lẳng nhẳng là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái âm thanh kéo dài, lặp đi lặp lại hoặc không ngừng, thường khiến người nghe cảm thấy chán nản. Ví dụ: "Âm thanh lẳng nhẳng của tiếng chuông làm tôi không thể tập trung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này