lặc lè
Định nghĩa
Nghĩa 1: lặc lè (Tính từ)
Diễn tả trạng thái hoặc hình dáng lôi thôi, không gọn gàng.
- 1."Hôm nay tôi thấy bạn ăn mặc lặc lè quá, có chuyện gì vậy?"
- 2."Chiếc áo khoác của anh ấy nhìn rất lặc lè, cần phải thay cái mới."
- 3."Căn phòng này bừa bộn và lặc lè đến nỗi không tìm thấy đâu một cái ghế để ngồi."
Nghĩa 2: lặc lè (Động từ)
Diễn tả hành động di chuyển một cách vụng về hoặc không linh hoạt.
- 1."Khi khiêng cái tủ, anh ấy lặc lè mãi mà không thể di chuyển được."
- 2."Cô bé vừa học đi, nên đi lặc lè và khá chậm."
- 3."Mỗi khi có bão, gió lắc mạnh khiến cây cối lặc lè khắp nơi."
Lưu ý khi sử dụng "lặc lè"
Lưu ý về động từ
"lặc lè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"lặc lè" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "lặc lè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lặc lè"
lặc lè là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái hoặc hình dáng lôi thôi, không gọn gàng. Ví dụ: "Hôm nay tôi thấy bạn ăn mặc lặc lè quá, có chuyện gì vậy?"
Từ liên quan
lẳng nhẳng
Mô tả trạng thái âm thanh kéo dài, lặp đi lặp lại hoặc không ngừng, thường khiến người nghe cảm thấy chán nản.
lẵng
Đồ đựng được làm từ mây hoặc tre, có quai xách, đáy thường hẹp và miệng rộng, thường dùng để chứa hoa hoặc trái cây.
lẵng nhẵng
Ở trong trạng thái không chịu rời ra, dứt ra, khiến cho việc gì đó bị vướng víu mãi.
lặn
(Mặt trời, mặt trăng) bị khuất đi phía dưới đường chân trời.
lặn lội
Di chuyển qua những quãng đường dài, gian khổ và vất vả.
lặn ngòi ngoi nước
Hành động chìm xuống nước và bơi ngoi lên, thường dùng để miêu tả hoạt động bơi lội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.