lẵng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lẵng (Danh từ)

Đồ đựng được làm từ mây hoặc tre, có quai xách, đáy thường hẹp và miệng rộng, thường dùng để chứa hoa hoặc trái cây.

Ví dụ (4)
  • 1."Lẵng hoa"
  • 2."Lẵng hoa quả"
  • 3."Tôi mua một lẵng hoa tươi để trang trí bàn ăn."
  • 4."Lẵng trái cây được bày biện rất đẹp mắt trong dịp lễ."

Lưu ý khi sử dụng "lẵng"

Lưu ý về danh từ

"lẵng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lẵng"

lẵng là danh từ trong tiếng Việt. Đồ đựng được làm từ mây hoặc tre, có quai xách, đáy thường hẹp và miệng rộng, thường dùng để chứa hoa hoặc trái cây. Ví dụ: "Lẵng hoa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này