lặn lội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lặn lội (Động từ)

Di chuyển qua những quãng đường dài, gian khổ và vất vả.

Ví dụ (3)
  • 1."Lặn lội từ Nam ra Bắc."
  • 2."Ông bà đã lặn lội thăm con ở thành phố."
  • 3."Chúng tôi lặn lội đến vùng xa xôi để tham gia lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "lặn lội"

Lưu ý về động từ

"lặn lội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lặn lội"

lặn lội là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển qua những quãng đường dài, gian khổ và vất vả. Ví dụ: "Lặn lội từ Nam ra Bắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này