láng cháng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: láng cháng (Động từ)

Hành động dừng lại, ghé qua một vài nơi một cách ngẫu nhiên, không có mục đích rõ ràng và không thực hiện công việc gì cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Đến láng cháng một lúc rồi về."
  • 2."Bọn trẻ thường láng cháng ở công viên sau giờ học."
  • 3."Nếu không có kế hoạch, chúng ta sẽ chỉ láng cháng mà không làm gì hết."

Lưu ý khi sử dụng "láng cháng"

Lưu ý về động từ

"láng cháng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "láng cháng"

láng cháng là động từ trong tiếng Việt. Hành động dừng lại, ghé qua một vài nơi một cách ngẫu nhiên, không có mục đích rõ ràng và không thực hiện công việc gì cụ thể. Ví dụ: "Đến láng cháng một lúc rồi về."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này