lạng lách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lạng lách (Động từ)

(Đi xe) luồn lách, chạy bên này bên kia với tốc độ cao để vượt lên các xe khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Đi xe lạng lách khi trời mưa rất nguy hiểm."
  • 2."Tài xế thường lạng lách giữa dòng xe đông đúc để tìm đường nhanh hơn."

Lưu ý khi sử dụng "lạng lách"

Lưu ý về động từ

"lạng lách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lạng lách"

lạng lách là động từ trong tiếng Việt. (Đi xe) luồn lách, chạy bên này bên kia với tốc độ cao để vượt lên các xe khác. Ví dụ: "Đi xe lạng lách khi trời mưa rất nguy hiểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này