lạnh giá

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạnh giá (Tính từ)

Rất lạnh, giống như nước đá (nói chung).

Ví dụ (4)
  • 1."Mùa đông lạnh giá."
  • 2."Bàn tay lạnh giá."
  • 3."Cõi lòng lạnh giá (b)"
  • 4."Không khí buổi sáng lạnh giá khiến mọi thứ trở nên tĩnh lặng."

Lưu ý khi sử dụng "lạnh giá"

Lưu ý về tính từ

"lạnh giá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạnh giá"

lạnh giá là tính từ trong tiếng Việt. Rất lạnh, giống như nước đá (nói chung). Ví dụ: "Mùa đông lạnh giá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này