lạng ta

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lạng ta (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Lạng, đơn vị đo khối lượng tương đương với 1/16 cân ta; cần phân biệt với lạng, đơn vị thông thường được sử dụng để chỉ 100 gram.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong buôn bán, một lạng ta thường được sử dụng để cân các loại thực phẩm."
  • 2."Giá thịt heo là 90.000 đồng một lạng ta."

Lưu ý khi sử dụng "lạng ta"

Lưu ý về danh từ

"lạng ta" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lạng ta"

lạng ta là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Lạng, đơn vị đo khối lượng tương đương với 1/16 cân ta; cần phân biệt với lạng, đơn vị thông thường được sử dụng để chỉ 100 gram. Ví dụ: "Trong buôn bán, một lạng ta thường được sử dụng để cân các loại thực phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này