lạng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lạng (Danh từ)

Tên gọi thông thường dùng để chỉ 100 gram.

Ví dụ (3)
  • 1."Mua 2 lạng thịt."
  • 2."1 cân bằng 10 lạng."
  • 3."Chị mua thêm 3 lạng cá."
2
Động từ

Nghĩa 2: lạng (Động từ)

Xẻ thành những tấm mỏng.

Ví dụ (2)
  • 1."Súc gỗ được lạng thành từng tấm mỏng."
  • 2."Người thợ lạng rau củ để làm món ăn."
3
Động từ

Nghĩa 3: lạng (Động từ)

Nghiêng sang một bên, mất thăng bằng trong giây lát.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe lạng sang một bên đường."
  • 2."Người lạng đi, chực ngã."
  • 3."Cơn gió mạnh làm cành cây lạng sang trái."

Lưu ý khi sử dụng "lạng"

Lưu ý về động từ

"lạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lạng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lạng"

lạng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi thông thường dùng để chỉ 100 gram. Ví dụ: "Mua 2 lạng thịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này