lạm thu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lạm thu (Động từ)

Hành động thu thập tài chính vượt quá mức quy định, thường nhằm chiếm đoạt cho lợi ích cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuỳ tiện đặt ra các loại phí, lệ phí để lạm thu hàng ngàn tỉ đồng."
  • 2."Nhiều doanh nghiệp đã bị phạt vì lạm thu tiền của khách hàng."
  • 3."Ngành giáo dục cần kiểm soát tình trạng lạm thu trong các trường học."

Lưu ý khi sử dụng "lạm thu"

Lưu ý về động từ

"lạm thu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lạm thu"

lạm thu là động từ trong tiếng Việt. Hành động thu thập tài chính vượt quá mức quy định, thường nhằm chiếm đoạt cho lợi ích cá nhân. Ví dụ: "Tuỳ tiện đặt ra các loại phí, lệ phí để lạm thu hàng ngàn tỉ đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này