lạm sát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lạm sát (Động từ)

Hành động giết thịt gia súc một cách bừa bãi, vượt quá mức cho phép.

Ví dụ (3)
  • 1."Chống nạn lạm sát trâu bò."
  • 2."Việc lạm sát gia súc đã gây ra nhiều hệ lụy cho nông dân."
  • 3."Cần có biện pháp ngăn chặn lạm sát các loài động vật hoang dã."

Lưu ý khi sử dụng "lạm sát"

Lưu ý về động từ

"lạm sát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lạm sát"

lạm sát là động từ trong tiếng Việt. Hành động giết thịt gia súc một cách bừa bãi, vượt quá mức cho phép. Ví dụ: "Chống nạn lạm sát trâu bò."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này