láng
Định nghĩa
Nghĩa 1: láng (Động từ)
(nước, ánh nắng, v.v.) chảy hoặc phủ đều lên bề mặt một lớp mỏng.
- 1."Nước láng đều mặt ruộng."
- 2."Ánh nắng láng xuống mặt hồ sáng trong."
- 3."Nước láng nhẹ lên mặt bàn sau khi lau chùi."
Nghĩa 2: láng (Tính từ)
Có bề mặt nhẵn bóng, không gồ ghề.
- 1."Da đen láng."
- 2."Bào cho láng mặt gỗ."
- 3."Đầu chải dầu láng mượt."
- 4."Chiếc xe mới rửa láng bóng như gương."
Nghĩa 3: láng (Danh từ)
Vải có mặt bóng, thường được sử dụng trong may mặc.
- 1."Áo may bằng láng hoa."
- 2."Chiếc váy được làm từ vải láng rất thướt tha."
- 3."Túi xách bằng láng bóng rất thời trang."
Lưu ý khi sử dụng "láng"
Lưu ý về động từ
"láng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"láng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"láng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "láng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "láng"
láng là động từ, tính từ, danh từ trong tiếng Việt. (nước, ánh nắng, v.v.) chảy hoặc phủ đều lên bề mặt một lớp mỏng. Ví dụ: "Nước láng đều mặt ruộng."
Từ liên quan
lái đò
Người điều khiển hoặc dẫn dắt một chiếc đò, thường là đò ngang qua sông, suối.
lán
Nhà tạm bợ, được làm từ vật liệu đơn giản như tre, nứa.
lán trại
Nhà ở tạm thời dành cho công nhân làm việc tại công trường.
láng bóng
Nhẵn mịn đến mức có khả năng phản chiếu ánh sáng.
láng cháng
Hành động dừng lại, ghé qua một vài nơi một cách ngẫu nhiên, không có mục đích rõ ràng và không thực hiện công việc gì cụ thể.
láng coóng
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Chỉ vật gì đó có bề mặt bóng, láng, trông như mới tinh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.