lang bang
Định nghĩa
Nghĩa 1: lang bang (Tính từ)
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như lông bông.
- 1."Lông bông"
- 2."Sống lang bang"
- 3."Họ cứ lang bang khắp nơi mà không có mục đích rõ ràng."
- 4."Chị ấy thường có tính lang bang, không thích gò bó trong một công việc cố định."
Lưu ý khi sử dụng "lang bang"
Lưu ý về tính từ
"lang bang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lang bang"
lang bang là tính từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như lông bông. Ví dụ: "Lông bông"
Từ liên quan
lan truyền
Truyền đi và lan rộng ra khắp nơi.
lan tràn
Lan nhanh và mạnh mẽ trên một phạm vi rộng lớn.
lang
(Khẩu ngữ) cách gọi tắt của thầy lang.
lang ben
Bệnh ngoài da do một loại nấm gây ra, khiến da xuất hiện những vết trắng loang lổ.
lang băm
(Khẩu ngữ) chỉ thầy lang không có chuyên môn, thường chữa trị bừa bãi nhằm kiếm lợi.
lang bạt
Sống lang thang, không có nơi ở cố định, di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.