lan truyền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lan truyền (Động từ)

Truyền đi và lan rộng ra khắp nơi.

Ví dụ (4)
  • 1."Dịch bệnh lan truyền nhanh chóng trong cộng đồng."
  • 2."Tin đồn lan truyền khắp vùng khiến mọi người hoang mang."
  • 3."Hơi ấm lan truyền khắp cơ thể, giúp thư giãn cơ bắp."
  • 4."Mạng xã hội giúp thông tin lan truyền rộng rãi hơn bao giờ hết."

Lưu ý khi sử dụng "lan truyền"

Lưu ý về động từ

"lan truyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lan truyền"

lan truyền là động từ trong tiếng Việt. Truyền đi và lan rộng ra khắp nơi. Ví dụ: "Dịch bệnh lan truyền nhanh chóng trong cộng đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này