lan tràn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lan tràn (Động từ)

Lan nhanh và mạnh mẽ trên một phạm vi rộng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bệnh dịch lan tràn qua nhiều vùng miền."
  • 2."Hàng lậu vẫn lan tràn trên thị trường."
  • 3."Tin tức về sự kiện đó đã lan tràn trong cộng đồng rất nhanh."

Lưu ý khi sử dụng "lan tràn"

Lưu ý về động từ

"lan tràn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lan tràn"

lan tràn là động từ trong tiếng Việt. Lan nhanh và mạnh mẽ trên một phạm vi rộng lớn. Ví dụ: "Bệnh dịch lan tràn qua nhiều vùng miền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này