lan tràn
Định nghĩa
Nghĩa 1: lan tràn (Động từ)
Lan nhanh và mạnh mẽ trên một phạm vi rộng lớn.
- 1."Bệnh dịch lan tràn qua nhiều vùng miền."
- 2."Hàng lậu vẫn lan tràn trên thị trường."
- 3."Tin tức về sự kiện đó đã lan tràn trong cộng đồng rất nhanh."
Lưu ý khi sử dụng "lan tràn"
Lưu ý về động từ
"lan tràn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lan tràn"
lan tràn là động từ trong tiếng Việt. Lan nhanh và mạnh mẽ trên một phạm vi rộng lớn. Ví dụ: "Bệnh dịch lan tràn qua nhiều vùng miền."
Từ liên quan
lan man
Từ dùng để chỉ việc nói, viết hoặc suy nghĩ một cách dài dòng, không có sự mạch lạc và hệ thống.
lan toả
Phát ra và lan rộng ra khắp xung quanh.
lan truyền
Truyền đi và lan rộng ra khắp nơi.
lang
(Khẩu ngữ) cách gọi tắt của thầy lang.
lang bang
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như lông bông.
lang ben
Bệnh ngoài da do một loại nấm gây ra, khiến da xuất hiện những vết trắng loang lổ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.