lang bạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lang bạt (Động từ)

Sống lang thang, không có nơi ở cố định, di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc đời lang bạt không biết bao giờ mới dừng lại."
  • 2."Trở về quê sau mười năm lang bạt, anh cảm thấy mọi thứ đã đổi khác."
  • 3."Nhiều người chọn cuộc sống lang bạt để trải nghiệm những điều mới mẻ."

Lưu ý khi sử dụng "lang bạt"

Lưu ý về động từ

"lang bạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lang bạt"

lang bạt là động từ trong tiếng Việt. Sống lang thang, không có nơi ở cố định, di chuyển từ nơi này đến nơi khác. Ví dụ: "Cuộc đời lang bạt không biết bao giờ mới dừng lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này