lang băm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lang băm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ thầy lang không có chuyên môn, thường chữa trị bừa bãi nhằm kiếm lợi.

Ví dụ (2)
  • 1."Nghe nói ông ấy chữa bệnh không đúng cách, chỉ là lang băm thôi."
  • 2."Cần phải cẩn thận khi chọn thầy thuốc, không nên gặp phải lang băm."

Lưu ý khi sử dụng "lang băm"

Lưu ý về danh từ

"lang băm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lang băm"

lang băm là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ thầy lang không có chuyên môn, thường chữa trị bừa bãi nhằm kiếm lợi. Ví dụ: "Nghe nói ông ấy chữa bệnh không đúng cách, chỉ là lang băm thôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này