lang

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lang (Danh từ)

(Khẩu ngữ) cách gọi tắt của thầy lang.

Ví dụ (1)
  • 1."Ông lang"
2
Danh từ

Nghĩa 2: lang (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) từ mà người phụ nữ dùng để gọi chồng, người yêu hoặc người con trai còn trẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình lang"
  • 2.""Ôi Kim lang! hỡi Kim lang, Thôi thôi, thiếp đã phụ chàng từ đây.""
  • 3."Nàng luôn gọi chàng là tình lang của mình."
3
Danh từ

Nghĩa 3: lang (Danh từ)

(Ít dùng) ám chỉ chó sói; dùng để ví những kẻ độc ác, tàn bạo, mất hết tính người.

Ví dụ (2)
  • 1."Lòng lang dạ thú"
  • 2."Kẻ ác như lòng lang dạ thú không đáng có lòng thương."
4
Danh từ

Nghĩa 4: lang (Danh từ)

(Khẩu ngữ) cách gọi tắt của khoai lang.

Ví dụ (3)
  • 1."Củ lang"
  • 2."Rau lang"
  • 3."Chúng tôi ăn khoai lang luộc với một chút muối."
5
Tính từ

Nghĩa 5: lang (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc xảy ra không đúng chỗ, không đúng nơi hay không phải ở nhà của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Gà đẻ lang"
  • 2."Ngủ lang nhà hàng xóm"
  • 3."Cô bé thường sẽ ngủ lang trên xe buýt."

Lưu ý khi sử dụng "lang"

Lưu ý về tính từ

"lang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lang" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lang"

lang là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cách gọi tắt của thầy lang. Ví dụ: "Ông lang"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này