lan toả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lan toả (Động từ)

Phát ra và lan rộng ra khắp xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Hương thơm lan tỏa khắp khu vườn."
  • 2."Hơi ấm lan tỏa khắp căn phòng."
  • 3."Cảm xúc vui vẻ lan tỏa giữa mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "lan toả"

Lưu ý về động từ

"lan toả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lan toả"

lan toả là động từ trong tiếng Việt. Phát ra và lan rộng ra khắp xung quanh. Ví dụ: "Hương thơm lan tỏa khắp khu vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này