lân la

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lân la (Động từ)

Hành động tiếp cận một cách từ từ, nhằm tạo dựng mối quan hệ gần gũi với mục đích nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Lân la dò hỏi người dân về tình hình ở đây."
  • 2."Cô ấy thường lân la làm quen với bạn mới."
  • 3.""Sớm đào, tối mận, lân la, Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng.""

Lưu ý khi sử dụng "lân la"

Lưu ý về động từ

"lân la" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lân la"

lân la là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiếp cận một cách từ từ, nhằm tạo dựng mối quan hệ gần gũi với mục đích nhất định. Ví dụ: "Lân la dò hỏi người dân về tình hình ở đây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này