lân bang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lân bang (Danh từ)

Từ ít dùng để chỉ nước láng giềng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước lân bang"
  • 2."Trong chính sách đối ngoại, chúng ta cần chú ý đến quan hệ với các nước lân bang."
  • 3."Lịch sử của nước ta có nhiều ảnh hưởng từ các quốc gia lân bang."

Lưu ý khi sử dụng "lân bang"

Lưu ý về danh từ

"lân bang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lân bang"

lân bang là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng để chỉ nước láng giềng. Ví dụ: "Nước lân bang"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này