lâng láo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lâng láo (Tính từ)

Mô tả trạng thái lơ mơ, mất tập trung hoặc không rõ ràng, thường do thiếu ngủ hoặc sức khỏe không tốt.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau một đêm không ngủ, tôi cảm thấy lâng láo và không thể tập trung vào công việc."
  • 2."Cô ấy có vẻ lâng láo sau khi thức khuya học bài."

Lưu ý khi sử dụng "lâng láo"

Lưu ý về tính từ

"lâng láo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lâng láo"

lâng láo là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái lơ mơ, mất tập trung hoặc không rõ ràng, thường do thiếu ngủ hoặc sức khỏe không tốt. Ví dụ: "Sau một đêm không ngủ, tôi cảm thấy lâng láo và không thể tập trung vào công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này