lân
Định nghĩa
Nghĩa 1: lân (Danh từ)
Kì lân (nói tắt), một sinh vật huyền thoại trong văn hóa dân gian.
- 1."Múa lân tạo không khí vui tươi trong các đám hội."
- 2."Bộ tứ linh gồm long, lân, quy, phượng là những biểu tượng văn hóa quan trọng."
Nghĩa 2: lân (Danh từ)
Tên thường gọi của phốt pho, một hóa chất quan trọng trong nông nghiệp.
- 1."Phân lân là loại phân có hàm lượng phốt pho cao."
- 2."Bón lân giúp cây trồng phát triển tốt hơn."
Nghĩa 3: lân (Động từ)
Ăn sang, vượt sang phạm vi khác, ra ngoài giới hạn đã định.
- 1."Ngồi lân sang chỗ của người khác có thể gây phiền phức."
- 2."Tiêu lân vào vốn là một chiến lược đầu tư mạo hiểm."
- 3."Được đằng chân lân đằng đầu thể hiện sự khôn khéo trong giao tiếp."
Lưu ý khi sử dụng "lân"
Lưu ý về động từ
"lân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lân" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lân"
lân là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Kì lân (nói tắt), một sinh vật huyền thoại trong văn hóa dân gian. Ví dụ: "Múa lân tạo không khí vui tươi trong các đám hội."
Từ liên quan
lâm tuyền
Từ có nguồn gốc trong văn chương, chỉ rừng và suối theo cách khái quát; thể hiện không gian yên tĩnh, thanh tao, trái ngược với sự phồn hoa của đô thị.
lâm tặc
Người phá hoại rừng để khai thác gỗ một cách bất hợp pháp.
lâm viên
Khu rừng được quy hoạch và sử dụng như một công viên lớn cho công cộng.
lân bang
Từ ít dùng để chỉ nước láng giềng.
lân cận
Từ miêu tả (nơi) nằm ở gần bên cạnh.
lân la
Hành động tiếp cận một cách từ từ, nhằm tạo dựng mối quan hệ gần gũi với mục đích nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.