lân cận

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lân cận (Tính từ)

Từ miêu tả (nơi) nằm ở gần bên cạnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Làng lân cận"
  • 2."Thành phố và các tỉnh lân cận"
  • 3."Nhà tôi nằm trong khu vực lân cận của trường học."
  • 4."Chúng tôi thường ghé thăm những quán ăn lân cận."

Lưu ý khi sử dụng "lân cận"

Lưu ý về tính từ

"lân cận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lân cận"

lân cận là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả (nơi) nằm ở gần bên cạnh. Ví dụ: "Làng lân cận"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này