lai tạp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lai tạp (Động từ)

Pha trộn nhiều yếu tố từ các nguồn khác nhau, không thuần nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói bằng giọng Bắc lai tạp."
  • 2."Phong cách thời trang của cô ấy là sự lai tạp giữa cổ điển và hiện đại."
  • 3."Âm nhạc của ban nhạc này mang tính lai tạp, kết hợp nhiều thể loại khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "lai tạp"

Lưu ý về động từ

"lai tạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lai tạp"

lai tạp là động từ trong tiếng Việt. Pha trộn nhiều yếu tố từ các nguồn khác nhau, không thuần nhất. Ví dụ: "Nói bằng giọng Bắc lai tạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này