lai rai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lai rai (Tính từ)

Ở trạng thái diễn ra chậm rãi, liên tục, không gấp gáp và kéo dài theo thời gian.

Ví dụ (4)
  • 1."Lúa chín lai rai."
  • 2."Mưa lai rai mãi không dứt."
  • 3."Ốm lai rai cả tháng trời."
  • 4."Những cơn gió thổi lai rai qua những tán cây."

Lưu ý khi sử dụng "lai rai"

Lưu ý về tính từ

"lai rai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lai rai"

lai rai là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái diễn ra chậm rãi, liên tục, không gấp gáp và kéo dài theo thời gian. Ví dụ: "Lúa chín lai rai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này