lam

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lam (Động từ)

Nấu cơm bằng ống nứa hoặc ống vầu thay cho nồi, một phương pháp truyền thống ở một số vùng dân tộc thiểu số.

Ví dụ (2)
  • 1."Lam cơm để ăn trong những ngày lễ."
  • 2."Mẹ thường lam cơm khi có khách đến chơi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lam (Tính từ)

Có màu xanh sẫm hơn màu da trời.

Ví dụ (3)
  • 1."Khói lam chiều."
  • 2."Sương lam sớm mai."
  • 3."Khoảng trời màu lam sẫm, đẹp như tranh vẽ."

Lưu ý khi sử dụng "lam"

Lưu ý về động từ

"lam" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lam" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lam" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lam"

lam là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Nấu cơm bằng ống nứa hoặc ống vầu thay cho nồi, một phương pháp truyền thống ở một số vùng dân tộc thiểu số. Ví dụ: "Lam cơm để ăn trong những ngày lễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này