lai tạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lai tạo (Động từ)

Tạo ra một loại mới bằng cách lai giống giữa các cá thể khác nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Lai tạo giống lúa mới."
  • 2."Lai tạo đàn bò."
  • 3."Lai tạo giống để nâng cao năng suất."
  • 4."Lai tạo các loài hoa để tạo ra màu sắc độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "lai tạo"

Lưu ý về động từ

"lai tạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lai tạo"

lai tạo là động từ trong tiếng Việt. Tạo ra một loại mới bằng cách lai giống giữa các cá thể khác nhau. Ví dụ: "Lai tạo giống lúa mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này