lam chướng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lam chướng (Danh từ)

Một loại bướm thuộc họ bướm đêm, thường có màu sắc sặc sỡ và xuất hiện vào ban đêm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối qua, mình thấy một con lam chướng bay quanh đèn."
  • 2."Trong vườn nhà mình có nhiều loài bướm, nhưng lam chướng vẫn là loài mình thích nhất."
  • 3."Lam chướng thường bắt đầu hoạt động khi mặt trời lặn."
2
Động từ

Nghĩa 2: lam chướng (Động từ)

Hành động làm rối loạn, gây trở ngại trong một tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu chúng ta nói chuyện ồn ào, sẽ lam chướng buổi họp của nhóm."
  • 2."Hành động của anh ấy đã lam chướng kế hoạch đã chuẩn bị từ trước."
  • 3."Mưa lớn có thể lam chướng việc đi lại của mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "lam chướng"

Lưu ý về động từ

"lam chướng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lam chướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lam chướng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lam chướng"

lam chướng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại bướm thuộc họ bướm đêm, thường có màu sắc sặc sỡ và xuất hiện vào ban đêm. Ví dụ: "Tối qua, mình thấy một con lam chướng bay quanh đèn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này