lam chướng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lam chướng (Danh từ)
Một loại bướm thuộc họ bướm đêm, thường có màu sắc sặc sỡ và xuất hiện vào ban đêm.
- 1."Tối qua, mình thấy một con lam chướng bay quanh đèn."
- 2."Trong vườn nhà mình có nhiều loài bướm, nhưng lam chướng vẫn là loài mình thích nhất."
- 3."Lam chướng thường bắt đầu hoạt động khi mặt trời lặn."
Nghĩa 2: lam chướng (Động từ)
Hành động làm rối loạn, gây trở ngại trong một tình huống nào đó.
- 1."Nếu chúng ta nói chuyện ồn ào, sẽ lam chướng buổi họp của nhóm."
- 2."Hành động của anh ấy đã lam chướng kế hoạch đã chuẩn bị từ trước."
- 3."Mưa lớn có thể lam chướng việc đi lại của mọi người."
Lưu ý khi sử dụng "lam chướng"
Lưu ý về động từ
"lam chướng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lam chướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lam chướng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lam chướng"
lam chướng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại bướm thuộc họ bướm đêm, thường có màu sắc sặc sỡ và xuất hiện vào ban đêm. Ví dụ: "Tối qua, mình thấy một con lam chướng bay quanh đèn."
Từ liên quan
lai tạp
Pha trộn nhiều yếu tố từ các nguồn khác nhau, không thuần nhất.
lai vãng
Di chuyển qua lại, lui tới một nơi nào đó.
lam
Nấu cơm bằng ống nứa hoặc ống vầu thay cho nồi, một phương pháp truyền thống ở một số vùng dân tộc thiểu số.
lam khí
(Từ cũ, ít dùng) tương tự như chướng khí, chỉ các loại khí độc hay ô nhiễm.
lam làm
(Khẩu ngữ) diễn tả việc làm việc chăm chỉ, liên tục không ngừng nghỉ, từ việc này sang việc khác.
lam lũ
Vất vả, cực nhọc, thường gắn liền với những nỗi khổ sở trong cuộc sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.