lai vãng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lai vãng (Động từ)

Di chuyển qua lại, lui tới một nơi nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1.""Hơn nửa tháng nay hắn có lai vãng gì đến nhà này đâu!""
  • 2."Hàng ngày cô ấy lai vãng qua công viên để tập thể dục."
  • 3."Sau khi tốt nghiệp, anh quyết định lai vãng giữa hai thành phố để tìm việc."

Lưu ý khi sử dụng "lai vãng"

Lưu ý về động từ

"lai vãng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lai vãng"

lai vãng là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển qua lại, lui tới một nơi nào đó. Ví dụ: ""Hơn nửa tháng nay hắn có lai vãng gì đến nhà này đâu!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này