lai nhai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lai nhai (Tính từ)

Chậm chạp, kéo dài mà không kết thúc, gây cảm giác khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói lai nhai khiến người nghe cảm thấy mệt mỏi."
  • 2."Làm lai nhai cả tháng trời mà vẫn chưa hoàn thành."
  • 3."Dự án này cứ lai nhai mãi mà chẳng thấy có tiến triển."

Lưu ý khi sử dụng "lai nhai"

Lưu ý về tính từ

"lai nhai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lai nhai"

lai nhai là tính từ trong tiếng Việt. Chậm chạp, kéo dài mà không kết thúc, gây cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Nói lai nhai khiến người nghe cảm thấy mệt mỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này