lai láng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lai láng (Tính từ)

(tình cảm) tràn đầy, say mê và nồng nàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hồn thơ lai láng."
  • 2.""Tình xưa lai láng khôn hàn, Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa.""
  • 3."Mắt em lai láng mỗi khi nói về tình yêu."

Lưu ý khi sử dụng "lai láng"

Lưu ý về tính từ

"lai láng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lai láng"

lai láng là tính từ trong tiếng Việt. (tình cảm) tràn đầy, say mê và nồng nàn. Ví dụ: "Hồn thơ lai láng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này