lai kinh tế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lai kinh tế (Động từ)

Hành động lai giống nhằm sản xuất con giống có hiệu quả kinh tế cao hơn so với giống thuần.

Ví dụ (2)
  • 1."Lợn lai kinh tế được nuôi phổ biến trong các trang trại."
  • 2."Người nông dân sử dụng giống cây lai kinh tế để tăng năng suất mùa vụ."

Lưu ý khi sử dụng "lai kinh tế"

Lưu ý về động từ

"lai kinh tế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lai kinh tế"

lai kinh tế là động từ trong tiếng Việt. Hành động lai giống nhằm sản xuất con giống có hiệu quả kinh tế cao hơn so với giống thuần. Ví dụ: "Lợn lai kinh tế được nuôi phổ biến trong các trang trại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này