lặn ngòi ngoi nước

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lặn ngòi ngoi nước (Động từ)

Hành động chìm xuống nước và bơi ngoi lên, thường dùng để miêu tả hoạt động bơi lội.

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng bé thích lặn ngòi ngoi nước ở hồ bơi vào những ngày nắng."
  • 2."Mọi người cùng nhau lặn ngòi ngoi nước trong chuyến đi biển hàng năm."
  • 3."Cô ấy học cách lặn ngòi ngoi nước để có thể tham gia lớp học bơi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lặn ngòi ngoi nước (Danh từ)

Hành động hoặc trạng thái lặn xuống nước và ngoi lên, có thể được dùng để chỉ một hoạt động giải trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Lặn ngòi ngoi nước là một cách tuyệt vời để thư giãn và giải stress."
  • 2."Chúng tôi đã có một buổi chiều vui vẻ với trò lặn ngòi ngoi nước trên bãi biển."
  • 3."Các em nhỏ rất thích chơi lặn ngòi ngoi nước trong mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "lặn ngòi ngoi nước"

Lưu ý về động từ

"lặn ngòi ngoi nước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lặn ngòi ngoi nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lặn ngòi ngoi nước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lặn ngòi ngoi nước"

lặn ngòi ngoi nước là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động chìm xuống nước và bơi ngoi lên, thường dùng để miêu tả hoạt động bơi lội. Ví dụ: "Thằng bé thích lặn ngòi ngoi nước ở hồ bơi vào những ngày nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này