kinh qua

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kinh qua (Động từ)

Trải qua một trải nghiệm hay một giai đoạn nào đó, thường là để học hỏi hoặc tiếp thu điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã kinh qua nhiều thử thách trong công việc và giờ cảm thấy tự tin hơn."
  • 2."Cô ấy đã kinh qua nhiều đất nước và tích lũy được nhiều kinh nghiệm quý giá."
  • 3."Gia đình tôi đã kinh qua một mùa hè tuyệt vời ở biển."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kinh qua (Danh từ)

Khoảng thời gian hay sự kiện mà ai đó đã trải qua.

Ví dụ (3)
  • 1."Kinh qua tuổi thơ ở quê, tôi luôn cảm thấy nhớ nhà."
  • 2."Mỗi kinh qua đều để lại cho tôi những bài học quý giá."
  • 3."Kinh qua đại học đã giúp tôi trưởng thành hơn và có nhiều mối quan hệ tốt."

Lưu ý khi sử dụng "kinh qua"

Lưu ý về động từ

"kinh qua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kinh qua" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kinh qua" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kinh qua"

kinh qua là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Trải qua một trải nghiệm hay một giai đoạn nào đó, thường là để học hỏi hoặc tiếp thu điều gì. Ví dụ: "Tôi đã kinh qua nhiều thử thách trong công việc và giờ cảm thấy tự tin hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này